chậm chạp

  1. trop lent; lambin
    • Thanh niên chậm chạp
      jeune mais trop lent
    • Làm việc chậm chạp
      travailler de façon trop lente ; travailler lentement
    • chậm chạp hơn là lười
      il est plus lambin que paresseux
    • người chậm chạp
      lambin ; traînard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chậm chạp"

chậm chạp
Con rùa bò chậm chạp qua con đường mòn.